C110 điểm
Cấu trúc và hình thức trình bày
Bố cục, cách tổ chức thông tin và tính nhất quán trong trình bày.
Mô tả các mức đánh giá
- Không xác định được các mục; thông tin lộn xộn, không theo được mạch.
- Có vài mục nhưng thứ tự rối, thiếu tiêu đề hoặc nội dung các mục lẫn vào nhau; nhiều lỗi định dạng.
- Đủ các mục chính nhưng trình bày thiếu nhất quán (ngày tháng, gạch đầu dòng, phông chữ) hoặc quá dày, quá dài.
- Mục rõ, thứ tự hợp lý, định dạng nhất quán; chỉ còn lỗi nhỏ như vài lỗi chính tả hoặc khoảng trắng.
- Mục rõ, thông tin quan trọng với vị trí được đặt trước, nhất quán, gọn (1–2 trang), không lỗi chính tả.
C210 điểm
Nội dung chuyên môn phù hợp lĩnh vực CNTT
Nội dung chuyên môn và định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.
Mô tả các mức đánh giá
- Nội dung không liên quan đến CNTT.
- Liên quan CNTT rất mờ nhạt; chủ yếu là thông tin chung chung.
- Có nội dung CNTT nhưng chung chung, không gắn với một hướng cụ thể (ví dụ Backend hoặc Frontend).
- Nội dung CNTT rõ, định hướng nghề nghiệp khớp một hướng cụ thể.
- Mục tiêu, kỹ năng, dự án và kinh nghiệm nhất quán với nhau; thể hiện chiều sâu kỹ thuật như thiết kế, kiểm thử, triển khai.
C315 điểm
Kỹ năng chuyên môn và kỹ năng bổ trợ
Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng bổ trợ và bằng chứng sử dụng trong CV.
Mô tả các mức đánh giá
- Không nêu kỹ năng.
- Chỉ liệt kê vài kỹ năng rời rạc, không có ngữ cảnh sử dụng ở bất kỳ đâu trong CV.
- Danh sách kỹ năng khá đủ nhưng phần lớn không có minh chứng sử dụng; hoặc không có kỹ năng bổ trợ nào.
- Phần lớn kỹ năng chính có minh chứng sử dụng; có kỹ năng bổ trợ (làm việc nhóm, giao tiếp, ngoại ngữ) nhưng chưa có ngữ cảnh.
- Kỹ năng chính được nhóm rõ và có minh chứng; kỹ năng bổ trợ có ngữ cảnh cụ thể (vai trò trong nhóm, chứng chỉ ngoại ngữ).
C415 điểm
Chất lượng mô tả dự án
Vai trò, công nghệ, công việc thực hiện và kết quả của dự án liên quan.
Mô tả các mức đánh giá
- Không có dự án.
- Chỉ có tên dự án hoặc một dòng mô tả chung.
- Có vai trò hoặc công nghệ nhưng không nêu việc đã làm.
- Có vai trò, công nghệ và đầu việc cụ thể.
- Như mức 3, thêm kết quả đo được hoặc sản phẩm kiểm chứng được (link demo hoặc repo, số người dùng, số liệu).
C510 điểm
Kinh nghiệm làm việc hoặc thực tập
Mức độ cụ thể của kinh nghiệm làm việc, thực tập hoặc dự án thay thế theo rubric.
Mô tả các mức đánh giá
- Không có kinh nghiệm làm việc hoặc thực tập, và không có dự án thay thế.
- Có kinh nghiệm nhưng không liên quan CNTT, hoặc chỉ có tên công ty và chức danh.
- Có kinh nghiệm hoặc thực tập CNTT nhưng chỉ nêu trách nhiệm chung chung; hoặc dự án thay thế theo quy tắc trên.
- Kinh nghiệm hoặc thực tập CNTT có đầu việc và công nghệ cụ thể.
- Như mức 3, thêm kết quả hoặc phạm vi rõ (quy mô, người dùng, cải thiện đo được).
C65 điểm
Chứng chỉ, thành tích và hoạt động liên quan
Chứng chỉ, thành tích và hoạt động có liên quan đến nghề nghiệp.
Mô tả các mức đánh giá
- Không có chứng chỉ, giải thưởng hay hoạt động.
- Có nhưng không liên quan CNTT hoặc nghề nghiệp.
- Có ít nhất một mục liên quan nhưng chỉ nêu tên, không rõ đơn vị cấp hoặc năm.
- Có mục liên quan CNTT, rõ đơn vị và năm (ví dụ chứng chỉ ngoại ngữ, cloud, cuộc thi lập trình).
- Nhiều mục liên quan và kiểm chứng được: giải từ cấp trường trở lên, chứng chỉ chuyên môn được công nhận, vai trò nòng cốt trong CLB kỹ thuật.
C710 điểm
Khả năng đáp ứng ATS (máy đọc được)
Khả năng đọc văn bản và thứ tự nội dung từ tệp PDF.
Mô tả các mức đánh giá
- PDF dạng ảnh hoặc không chọn được chữ; máy gần như không đọc được.
- Chọn được chữ nhưng nhiều cột, bảng hoặc hộp chữ làm sai thứ tự đọc; thông tin quan trọng nằm trong hình hoặc biểu tượng.
- Đọc được phần lớn; còn một vấn đề như hai cột, thanh đo kỹ năng bằng đồ họa, tiêu đề mục lạ hoặc ngày tháng không nhất quán.
- Một cột, hoặc hai cột đơn giản vẫn đọc đúng thứ tự; tiêu đề mục phổ biến; chỉ còn lỗi nhỏ.
- Một cột, chọn được chữ, tiêu đề mục chuẩn, không dùng đồ họa thay chữ, ngày tháng nhất quán.
C825 điểm
Mức phù hợp với Job Description
Mức đáp ứng yêu cầu bắt buộc và yêu cầu ưu tiên trong mô tả công việc.
Mô tả các mức đánh giá
- Dưới 20% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
- Khoảng 20–40% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
- Khoảng 40–60% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
- Khoảng 60–80% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
- Từ 80% yêu cầu bắt buộc trở lên có bằng chứng, và đáp ứng thêm một số yêu cầu ưu tiên.