HỆ THỐNG HỖ TRỢ ĐÁNH GIÁ CV NGÀNH CNTT

Đánh giá CV theo yêu cầu công việc

Đối chiếu hồ sơ với mô tả công việc, xem điểm theo từng tiêu chí và các đề xuất cải thiện có căn cứ từ nội dung CV.

Hồ sơ ứng viênKết quả minh họaĐã phân tích
78.8/100
Phù hợp
JavaSpring BootSQLCần bổ sung AWS

Minh họa kết quả · 8 tiêu chí · thang 100 điểm

✓ Kỹ năng phù hợp với vị trí
3 đề xuất cải thiện hồ sơ
PHÂN TÍCH HỒ SƠ

Cung cấp CV và mô tả công việc

CV và JD được xử lý tạm thời để tạo kết quả đánh giá.

1

Tải CV

Tệp PDF tối đa 8 MB và 12 trang.

Với PDF dạng ảnh, chọn ngôn ngữ để hệ thống sử dụng bộ nhận dạng văn bản phù hợp.

2

Mô tả công việc

Cung cấp yêu cầu tuyển dụng, trách nhiệm và kỹ năng của vị trí cần đối chiếu.

Tối thiểu 80 ký tự · 0/30.000
3

Phương pháp đánh giá

Các phương pháp sử dụng cùng rubric 8 tiêu chí.

QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ

Từ hồ sơ đến đề xuất cải thiện

01

Đọc tài liệu

Lấy văn bản từ PDF hoặc nhận dạng bằng OCR khi cần thiết.

02

Trích xuất thông tin

Chuẩn hóa nội dung CV và kiểm tra cấu trúc đầu ra.

03

Đối chiếu với JD

Đánh giá theo rubric và xác định bằng chứng đáp ứng yêu cầu công việc.

04

Xem kết quả

Theo dõi điểm từng tiêu chí, căn cứ đánh giá và nội dung cần bổ sung.

THANG ĐIỂM RUBRIC

8 tiêu chí với tổng trọng số 100

Mỗi tiêu chí được đánh giá từ 0 đến 4. Điểm quy đổi tương ứng bằng mức đạt chia 4, nhân với trọng số tiêu chí.

C110 điểm

Cấu trúc và hình thức trình bày

Bố cục, cách tổ chức thông tin và tính nhất quán trong trình bày.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Không xác định được các mục; thông tin lộn xộn, không theo được mạch.
  2. Có vài mục nhưng thứ tự rối, thiếu tiêu đề hoặc nội dung các mục lẫn vào nhau; nhiều lỗi định dạng.
  3. Đủ các mục chính nhưng trình bày thiếu nhất quán (ngày tháng, gạch đầu dòng, phông chữ) hoặc quá dày, quá dài.
  4. Mục rõ, thứ tự hợp lý, định dạng nhất quán; chỉ còn lỗi nhỏ như vài lỗi chính tả hoặc khoảng trắng.
  5. Mục rõ, thông tin quan trọng với vị trí được đặt trước, nhất quán, gọn (1–2 trang), không lỗi chính tả.
C210 điểm

Nội dung chuyên môn phù hợp lĩnh vực CNTT

Nội dung chuyên môn và định hướng nghề nghiệp trong lĩnh vực công nghệ thông tin.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Nội dung không liên quan đến CNTT.
  2. Liên quan CNTT rất mờ nhạt; chủ yếu là thông tin chung chung.
  3. Có nội dung CNTT nhưng chung chung, không gắn với một hướng cụ thể (ví dụ Backend hoặc Frontend).
  4. Nội dung CNTT rõ, định hướng nghề nghiệp khớp một hướng cụ thể.
  5. Mục tiêu, kỹ năng, dự án và kinh nghiệm nhất quán với nhau; thể hiện chiều sâu kỹ thuật như thiết kế, kiểm thử, triển khai.
C315 điểm

Kỹ năng chuyên môn và kỹ năng bổ trợ

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng bổ trợ và bằng chứng sử dụng trong CV.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Không nêu kỹ năng.
  2. Chỉ liệt kê vài kỹ năng rời rạc, không có ngữ cảnh sử dụng ở bất kỳ đâu trong CV.
  3. Danh sách kỹ năng khá đủ nhưng phần lớn không có minh chứng sử dụng; hoặc không có kỹ năng bổ trợ nào.
  4. Phần lớn kỹ năng chính có minh chứng sử dụng; có kỹ năng bổ trợ (làm việc nhóm, giao tiếp, ngoại ngữ) nhưng chưa có ngữ cảnh.
  5. Kỹ năng chính được nhóm rõ và có minh chứng; kỹ năng bổ trợ có ngữ cảnh cụ thể (vai trò trong nhóm, chứng chỉ ngoại ngữ).
C415 điểm

Chất lượng mô tả dự án

Vai trò, công nghệ, công việc thực hiện và kết quả của dự án liên quan.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Không có dự án.
  2. Chỉ có tên dự án hoặc một dòng mô tả chung.
  3. Có vai trò hoặc công nghệ nhưng không nêu việc đã làm.
  4. Có vai trò, công nghệ và đầu việc cụ thể.
  5. Như mức 3, thêm kết quả đo được hoặc sản phẩm kiểm chứng được (link demo hoặc repo, số người dùng, số liệu).
C510 điểm

Kinh nghiệm làm việc hoặc thực tập

Mức độ cụ thể của kinh nghiệm làm việc, thực tập hoặc dự án thay thế theo rubric.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Không có kinh nghiệm làm việc hoặc thực tập, và không có dự án thay thế.
  2. Có kinh nghiệm nhưng không liên quan CNTT, hoặc chỉ có tên công ty và chức danh.
  3. Có kinh nghiệm hoặc thực tập CNTT nhưng chỉ nêu trách nhiệm chung chung; hoặc dự án thay thế theo quy tắc trên.
  4. Kinh nghiệm hoặc thực tập CNTT có đầu việc và công nghệ cụ thể.
  5. Như mức 3, thêm kết quả hoặc phạm vi rõ (quy mô, người dùng, cải thiện đo được).
C65 điểm

Chứng chỉ, thành tích và hoạt động liên quan

Chứng chỉ, thành tích và hoạt động có liên quan đến nghề nghiệp.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Không có chứng chỉ, giải thưởng hay hoạt động.
  2. Có nhưng không liên quan CNTT hoặc nghề nghiệp.
  3. Có ít nhất một mục liên quan nhưng chỉ nêu tên, không rõ đơn vị cấp hoặc năm.
  4. Có mục liên quan CNTT, rõ đơn vị và năm (ví dụ chứng chỉ ngoại ngữ, cloud, cuộc thi lập trình).
  5. Nhiều mục liên quan và kiểm chứng được: giải từ cấp trường trở lên, chứng chỉ chuyên môn được công nhận, vai trò nòng cốt trong CLB kỹ thuật.
C710 điểm

Khả năng đáp ứng ATS (máy đọc được)

Khả năng đọc văn bản và thứ tự nội dung từ tệp PDF.

Mô tả các mức đánh giá
  1. PDF dạng ảnh hoặc không chọn được chữ; máy gần như không đọc được.
  2. Chọn được chữ nhưng nhiều cột, bảng hoặc hộp chữ làm sai thứ tự đọc; thông tin quan trọng nằm trong hình hoặc biểu tượng.
  3. Đọc được phần lớn; còn một vấn đề như hai cột, thanh đo kỹ năng bằng đồ họa, tiêu đề mục lạ hoặc ngày tháng không nhất quán.
  4. Một cột, hoặc hai cột đơn giản vẫn đọc đúng thứ tự; tiêu đề mục phổ biến; chỉ còn lỗi nhỏ.
  5. Một cột, chọn được chữ, tiêu đề mục chuẩn, không dùng đồ họa thay chữ, ngày tháng nhất quán.
C825 điểm

Mức phù hợp với Job Description

Mức đáp ứng yêu cầu bắt buộc và yêu cầu ưu tiên trong mô tả công việc.

Mô tả các mức đánh giá
  1. Dưới 20% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
  2. Khoảng 20–40% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
  3. Khoảng 40–60% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
  4. Khoảng 60–80% yêu cầu bắt buộc có bằng chứng.
  5. Từ 80% yêu cầu bắt buộc trở lên có bằng chứng, và đáp ứng thêm một số yêu cầu ưu tiên.

Các tiêu chí chưa đủ căn cứ được ghi rõ trên trang kết quả. Hệ thống chỉ hiển thị điểm tổng khi đáp ứng điều kiện của phương pháp chấm; phần nhận xét không xác nhận tính chính xác của thông tin ứng viên cung cấp.